XE
  • Liên hệ
  • Lưu ý
  • BẢNG GIÁ THUÊ XE

Khi có nhu cầu cần tư vấn. báo giá hoặc đặt xe, vui lòng liên hệ SQT hoặc gọi số hotline 0947035257

  1. Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT, phí bến bãi, phí vào đường cao tốc, ăn ngủ tài xế. 
  2. Bảng giá có giá trị đến 31/12/2016.
  3. Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, tết.

BẢNG GIÁ THUÊ XE  MÙA THẤP ĐIỂM THEO KM (Tháng 4, 5, 9,10,11, 12)
Giảm 10 - 15% Từ Thứ Hai Đếm Thứ Năm

Đơn vị tính: VNĐ.

#

Lịch trình

Ngày

Km

4 - 7 chỗ
16 chỗ  29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ 45 chỗ-Universe
1 Đón/tiễn sb Tân Sơn Nhất     500.000 600.000 800.000 900.000 1.150.000 1.250.000
2 Đón/tiễn ga Sài Gòn     500.000 600.000 800.000 900.000 1.150.000 1.250.000
3 City Sài Gòn  1/2   800.000 900.000 1.200.000 1.600.000 1.800.000 1.950.000
4 City Sài Gòn 1   1.300.000 1.495.000 1.840.000 2.100.000 2.300.000 2.800.000
5 Sài Gòn-Bình Dương 1 150 1.200.000 1.450.000 2.100.000 2.350.000 2.800.000 3.200.000
6 Sài Gòn-Củ Chi 1 150 1.200.000 1.450.000 2.100.000 2.350.000 2.800.000 3.200.000
7 Sài Gòn-Mỹ Tho 1 200 1.500.000 1.760.000 2.420.000 2.970.000 3.300.000 3.850.000
8 Sài Gòn-Cần Giờ 1 280 2.100.000 2.300.000 3.450.000 3.900.000 4.400.000 4.800.000
9 Sài Gòn-Tây Ninh 1 280 2.100.000 2.300.000 3.450.000 3.900.000 4.400.000 4.800.000
10 Sài Gòn-Cái Bè 1 230 1.950.000 2.200.000 3.250.000 3.750.000 4.200.000 4.550.000
11 Sài Gòn-Cái Bè-Vĩnh Long 1 320 2.330.000 2.750.000 3.300.000 4.400.000 4.950.000 5.500.000
12 Sài Gòn-Vĩnh Long-Cần Thơ 2 420 3.100.000 3.600.000 4.950.000 6.050.000 8.050.000 8.600.000
13 Sài Gòn-Châu Đốc  2 650 4.300.000 4.650.000 6.050.000 8.250.000 10.800.000 11.900.000
14 Sài Gòn-Cần Thơ-Châu Đốc 3 750 4.950.000 5.500.000 7.150.000 8.500.000 11.700.000 12.800.000
15 Sài Gòn-Hà Tiên-Cần Thơ 4 1000 6.600.000 7.150.000 8.700.000 9.800.000 12.800.000 13.900.000
16 Sài Gòn-Rạch Giá  3 650 4.300.000 4.650.000 6.050.000 8.250.000 10.800.000 11.900.000
17 Sài Gòn-Hà Tiên  3 750 4.950.000 5.500.000 7.150.000 8.500.000 11.700.000 12.800.000
18 Sài Gòn-Vũng Tàu/ Long Hải 1 300 2.300.000 2.500.000 3.400.000 4.400.000 4.950.000 5.400.000
19 Sài Gòn-Vũng Tàu/ Long Hải 2 380 2.750.000 3.400.000 4.400.000 5.500.000 7.600.000 8.000.000
20 Sài Gòn-Lộc An/ Hồ Tràm 1 300 2.300.000 2.500.000 3.400.000 4.400.000 4.950.000 5.400.000
21 Sài Gòn-Lộc An/ Hồ Tràm 2 400 2.800.000 3.550.000 4.550.000 5.700.000 7.900.000 8.200.000
22 Sài Gòn-Bình Châu/ Hồ Cốc 1 320 2.350.000 2.550.000 3.550.000 4.650.000 5.200.000 5.700.000
23 Sài Gòn-Bình Châu/ Hồ Cốc 2 400 2.850.000 3.550.000 4.550.000 5.700.000 7.900.000 8.200.000
24 Sài Gòn-Madagui 1 320 2.350.000 2.420.000 3.300.000 4.400.000 5.500.000 7.150.000
25 Sài Gòn-Madagui 2 400 2.800.000 3.550.000 4.550.000 5.700.000 7.900.000 8.200.000
26 Sài Gòn-Phan Thiết-Mũi Né 2 480 3.600.000 4.200.000 6.050.000 7.600.000 8.700.000 9.200.000
27 Sài Gòn-Phan Thiết-Mũi Né 3 580 4.400.000 4.950.000 7.100.000 8.600.000 10.200.000 10.800.000
28 Sài Gòn-Hàm Thuận Nam 2 480 3.600.000 4.200.000 6.050.000 7.600.000 8.700.000 9.200.000
29 Sài Gòn-Hàm Thuận Nam 3 580 4.400.000 4.950.000 7.100.000 8.600.000 10.200.000 10.800.000
30 Sài Gòn-Ninh Chữ-Vĩnh Hy 2 750 4.950.000 5.500.000 7.150.000 8.500.000 11.700.000

12.800.000

31 Sài Gòn-Ninh Chữ-Vĩnh Hy 3 850 5.500.000 6.600.000 8.700.000 10.200.000 12.200.000 13.800.000
32 Sài Gòn-Đà Lạt (k0 Dambri) 3 850 5.500.000 6.600.000 8.700.000 10.200.000 12.200.000 13.800.000
33 Sài Gòn-Đà Lạt (k0 Dambri) 4 950 6.600.000 7.100.000 9.700.000 11.200.000 13.200.000 14.300.000
34 Sài Gòn-Nha Trang 3 1100 7.100.000 7.500.000 9.200.000 11.700.000 13.700.000 14.800.000
35 Sài Gòn-Nha Trang 4 1200 7.150.000 7.700.000 9.900.000 12.100.000 14.300.000 15.400.000
36 Sài Gòn-Nha Trang-Đà Lạt 4 1200 7.700.000 8.200.000 9.800.000 12.800.000 14.800.000 15.900.000
37 Sài Gòn-Nha Trang-Đà Lạt 5 1300 8.200.000 8.800.000 10.800.000 12.900.000 16.000.000 17.200.000
38 Sài Gòn-Buôn Ma Thuột 3 900 7.100.000 7.600.000 8.900.000 10.700.000 13.900.000 15.200.000
39 Sài Gòn-Buôn Ma Thuột 4 1000 8.250.000 8.600.000 10.300.000 12.800.000 14.800.000 16.300.000

 

BẢNG GIÁ THUÊ XE  MÙA CAO ĐIỂM THEO KM (Tháng 2, 3, 6, 7, 8 )

Đơn vị tính: VNĐ.

#

Lịch trình

Ngày

Km

4 - 7 chỗ
16 chỗ  29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ 45 chỗ-Universe
1 Đón/tiễn sb Tân Sơn Nhất     600.000 700.000 950.000 1.000.000 1.350.000 2.050.000
2 Đón/tiễn ga Sài Gòn     600.000 700.000 950.000 1.000.000 1.350.000 2.050.000
3 City Sài Gòn  1/2   800.000 900.000 1.250.000 1.500.000 1.800.000 2.300.000
4 City Sài Gòn 1   1.300.000 1.600.000 2.050.000 2.200.000 2.450.000 2.900.000
5 Sài Gòn-Bình Dương 1 150 1.300.000 1.430.000 2.050.000 2.600.000 3.400.000 3.950.000
6 Sài Gòn-Củ Chi 1 150 1.300.000 1.430.000 2.050.000 2.600.000 3.400.000 3.950.000
7 Sài Gòn-Mỹ Tho 1 200 1.850.000 2.000.000 2.550.000 3.400.000 3.950.000 4.500.000
8 Sài Gòn-Cần Giờ 1 280 1.850.000 2.000.000 2.550.000 3.400.000 3.950.000 4.500.000
9 Sài Gòn-Tây Ninh 1 280 2.200.000 2.450.000 4.000.000 4.000.000 4.550.000 5.100.000
10 Sài Gòn-Cái Bè 1 230 2.200.000 2.450.000 4.000.000 4.000.000 4.550.000 5.100.000
11 Sài Gòn-Cái Bè-Vĩnh Long 1 320 2.450.000 2.850.000 3.500.000 4.600.000 5.150.000 5.650.000
12 Sài Gòn-Vĩnh Long-Cần Thơ 2 420 3.300.000 3.950.000 4.950.000 8.700.000 9.800.000 10.800.000
13 Sài Gòn-Châu Đốc  2 650 4.850.000 5.050.000 7.150.000 10.700.000 12.800.000 13.900.000
14 Sài Gòn-Cần Thơ-Châu Đốc 3 750 5.600.000 6.000.000 7.800.000 10.350.000 12.400.000 13.550.000
15 Sài Gòn-Hà Tiên-Cần Thơ 4 1000 7.850.000 8.400.000 10.600.000 13.300.000 14.500.000 15.700.000
16 Sài Gòn-Rạch Giá  3 650 4.850.000 5.050.000 7.150.000 10.700.000 12.800.000 13.900.000
17 Sài Gòn-Hà Tiên  3 750 5.650.000 6.850.000 8.000.000 11.850.000 14.000.000 15.300.000
18 Sài Gòn-Vũng Tàu/ Long Hải 1 300 2.350.000 2.760.000 3.850.000 6.050.000 6.600.000 7.700.000
19 Sài Gòn-Vũng Tàu/ Long Hải 2 380 3.250.000 3.450.000 5.500.000 6.600.000 7.700.000 9.350.000
20 Sài Gòn-Lộc An/ Hồ Tràm 1 300 2.350.000 2.760.000 3.850.000 6.050.000 6.600.000 7.700.000
21 Sài Gòn-Lộc An/ Hồ Tràm 2 400 3.150.000 3.550.000 5.700.000 6.900.000 8.000.000 9.700.000
22 Sài Gòn-Bình Châu/ Hồ Cốc 1 320 2.400.000 2.810.000 3.950.000 6.200.000 6.800.000 7.950.000
23 Sài Gòn-Bình Châu/ Hồ Cốc 2 400 3.150.000 3.550.000 5.700.000 6.900.000 8.000.000 9.700.000
24 Sài Gòn-Madagui 1 320 2.400.000 2.810.000 3.950.000 6.200.000 6.800.000 7.950.000
25 Sài Gòn-Madagui 2 400 2.800.000 3.550.000 4.550.000 5.700.000 7.900.000 8.200.000
26 Sài Gòn-Phan Thiết-Mũi Né 2 480 4.000.000 4.400.000 6.500.000 7.600.000 9.700.000 10.800.000
27 Sài Gòn-Phan Thiết-Mũi Né 3 580 4.950.000 5.500.000 7.600.000 9.700.000 10.800.000 13.000.000
28 Sài Gòn-Hàm Thuận Nam 2 480 4.000.000 4.400.000 6.500.000 7.600.000 9.700.000 10.800.000
29 Sài Gòn-Hàm Thuận Nam 3 580 4.950.000 5.500.000 7.600.000 9.700.000 10.800.000 13.000.000
30 Sài Gòn-Ninh Chữ-Vĩnh Hy 2 750 5.650.000 6.850.000 8.000.000 11.850.000 14.000.000

15.300.000

31 Sài Gòn-Ninh Chữ-Vĩnh Hy 3 850 6.050.000 6.600.000 9.200.000 10.700.000 13.900.000 15.000.000
32 Sài Gòn-Đà Lạt (k0 Dambri) 3 850 6.050.000 6.600.000 9.200.000 10.700.000 13.900.000 15.000.000
33 Sài Gòn-Đà Lạt (k0 Dambri) 4 950 7.150.000 7.600.000 10.200.000 12.700.000 14.800.000 15.900.000
34 Sài Gòn-Nha Trang 3 1100 7.350.000 7.800.000 10.500.000 12.900.000 15.100.000 16.300.000
35 Sài Gòn-Nha Trang 4 1200 7.700.000 8.800.000 10.800.000 14.900.000 15.900.000 18.000.000
36 Sài Gòn-Nha Trang-Đà Lạt 4 1200 8.250.000 9.350.000 11.900.000 16.850.000 19.000.000 20.950.000
37 Sài Gòn-Nha Trang-Đà Lạt 5 1300 8.650.000 9.950.000 12.700.000 17.600.000 19.700.000 21.800.000
38 Sài Gòn-Buôn Ma Thuột 3 900 7.200.000 8.200.000 9.300.000 10.800.000 17.000.000 18.200.000
39 Sài Gòn-Buôn Ma Thuột 4 1000 8.200.000 9.300.000 10.400.000 13.400.000 17.100.000 20.200.000